XieHanzi Logo

老伴{儿}

lǎo*bànr*
-người bạn đời già

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người già)

6 nét

Bộ: (người)

7 nét

Bộ: (đứa trẻ)

2 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 老 (lǎo) có nghĩa là già, thường dùng để chỉ người già hoặc điều gì đó lâu đời.
  • 伴 (bàn) gồm bộ nhân đứng 亻 và chữ bán 半, ý chỉ người đi cùng, bạn bè.
  • 儿 (ér) là một chữ đơn giản, thường chỉ trẻ em hoặc dùng trong các từ phái sinh để tạo âm.

老伴儿 (lǎobànr) thường dùng để chỉ người bạn đời hoặc người bạn già.

Từ ghép thông dụng

老伴

/lǎobàn/ - bạn đời

老人

/lǎorén/ - người già

伴侣

/bànlǚ/ - bạn đời, người đồng hành